TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

姪(めい)

JLPT N2 từ thông dụng
めいmei giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐIỆT 姪 điệt

Lưu ý: đây là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt; nghĩa tiếng Nhật có thể khác nghĩa của “điệt” trong tiếng Việt — xem nghĩa bên dưới.

姪 nghĩa là cháu gái.

Nghĩa của 姪

Danh từ

  1. Cháu gái.

Câu ví dụ với 姪

  • 最前列で絵を描いている女の子は私の姪です。 Cô gái đang vẽ tranh ở hàng đầu tiên là cháu gái của tôi.Tatoeba #170409
  • 実を言うと彼女は私の姪です。 Nói thiệt nha, nó là cháu gái của tôi đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #149377

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ niece

Câu hỏi thường gặp

姪 nghĩa là gì?

姪 (danh từ) nghĩa là cháu gái.

姪 đọc là gì?

姪 đọc là めい (romaji: mei).

Âm Hán Việt của 姪 là gì?

Âm Hán Việt của 姪 là "điệt". Âm Hán Việt là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt, nghĩa tiếng Nhật không phải lúc nào cũng trùng với từ Hán Việt.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.