TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

騒々(そうぞう)しい

JLPT N2 từ thông dụng Trong 10.000 từ thông dụng nhất
そうぞうしいsōzōshii giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 騒 tao

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

騒々しい nghĩa là to, ầm ĩ, ầm ầm.

Nghĩa của 騒々しい

Tính từ đuôi i

  1. To, ầm ĩ, ầm ầm.

Cách viết khác: 騒騒しい

Cách chia của 騒々しい

Phủ định騒々しくない
Quá khứ騒々しかった
Quá khứ phủ định騒々しくなかった
Thể て騒々しくて
Dạng phó từ (く)騒々しく
Điều kiện (ば)騒々しければ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ đuôi i noisy; loud; boisterous; clamorous; raucous
  • Tính từ đuôi i turbulent; unsettled; restless

Câu hỏi thường gặp

騒々しい nghĩa là gì?

騒々しい (tính từ đuôi i) nghĩa là to, ầm ĩ, ầm ầm.

騒々しい đọc là gì?

騒々しい đọc là そうぞうしい (romaji: sōzōshii).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.