騒々しい
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
騒々しい nghĩa là to, ầm ĩ, ầm ầm.
Nghĩa của 騒々しい
Tính từ đuôi i
- To, ầm ĩ, ầm ầm.
Cách viết khác: 騒騒しい
Cách chia của 騒々しい
| Phủ định | 騒々しくない |
| Quá khứ | 騒々しかった |
| Quá khứ phủ định | 騒々しくなかった |
| Thể て | 騒々しくて |
| Dạng phó từ (く) | 騒々しく |
| Điều kiện (ば) | 騒々しければ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ đuôi i noisy; loud; boisterous; clamorous; raucous
- Tính từ đuôi i turbulent; unsettled; restless
Câu hỏi thường gặp
騒々しい nghĩa là gì?
騒々しい (tính từ đuôi i) nghĩa là to, ầm ĩ, ầm ầm.
騒々しい đọc là gì?
騒々しい đọc là そうぞうしい (romaji: sōzōshii).