TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

突(つ)く

JLPT N2 từ thông dụng
つくtsuku giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 突 đột

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

突く nghĩa là chọc.

Nghĩa của 突く

Động từ

  1. Chọc.

Cách viết khác: 衝く, 撞く, 捺く

Cách chia của 突く

Thể lịch sự (ます)突きます
Thể て突いて
Quá khứ (た)突いた
Phủ định (ない)突かない
Khả năng突ける
Ý chí (よう)突こう
Điều kiện (ば)突けば
Bị động突かれる
Sai khiến突かせる
Mệnh lệnh突け

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 突く

  • やぶを突いて蛇をだすな。 Tránh voi chả xấu mặt nào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #193047

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to prick; to stab
  • Động từ to poke; to prod; to push; to thrust; to nudge
  • Động từ to use (a cane); to prop oneself up with; to press against (the floor, etc.)
  • Động từ to attack
  • Động từ to brave (the rain, etc.)

Câu hỏi thường gặp

突く nghĩa là gì?

突く (động từ) nghĩa là chọc.

突く đọc là gì?

突く đọc là つく (romaji: tsuku).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.