とっくに
JLPT N2 từ thông dụng
tokkuni
giọng máy của trình duyệt
とっくに nghĩa là đã, ngày xửa ngày xưa, ngày xưa.
Nghĩa của とっくに
Phó từ
- Đã, ngày xửa ngày xưa, ngày xưa.
Cách viết khác: 疾っくに
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Phó từ long ago; a long time ago; already
Câu hỏi thường gặp
とっくに nghĩa là gì?
とっくに (phó từ) nghĩa là đã, ngày xửa ngày xưa, ngày xưa.
とっくに đọc là gì?
とっくに đọc là とっくに (romaji: tokkuni).