テーマ
JLPT N2 từ thông dụng
tēma
giọng máy của trình duyệt
テーマ nghĩa là chủ đề.
Nghĩa của テーマ
Danh từ
- Chủ đề.
Cách viết khác: テマ
Từ ghép có テーマ
Câu ví dụ với テーマ
- このテーマに関するほとんどの研究では、立法府の介入が悪影響をもたらしたということが示されている。 Hầu hết những nghiên cứu về chủ đề này đã chỉ ra rằng, sự can thiệp của cơ quan lập pháp đã gây ra ảnh hưởng xấu.Tatoeba #223517
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ theme; topic; subject matter; motif; project
Câu hỏi thường gặp
テーマ nghĩa là gì?
テーマ (danh từ) nghĩa là chủ đề.
テーマ đọc là gì?
テーマ đọc là テーマ (romaji: tēma).