TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

ひっくり返(かえ)す

JLPT N2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
ひっくりかえすhikkurikaesu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 返 phản

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

Nghĩa của ひっくり返す

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to turn over; to turn upside down; to turn up; to turn inside out; to turn out
  • Động từ to knock over; to tip over
  • Động từ to overturn (e.g. a decision); to upset; to reverse

Cách viết khác: 引っ繰り返す, 引っくり返す, ヒックリ返す, 引繰り返す, ひっくりがえす

Cách chia của ひっくり返す

Thể lịch sự (ます)ひっくり返します
Thể てひっくり返して
Quá khứ (た)ひっくり返した
Phủ định (ない)ひっくり返さない
Khả năngひっくり返せる
Ý chí (よう)ひっくり返そう
Điều kiện (ば)ひっくり返せば
Bị độngひっくり返される
Sai khiếnひっくり返させる
Mệnh lệnhひっくり返せ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với ひっくり返す

  • バケツをひっくり返したような雨だ。 Trời đang mưa như trút nước vậy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1698473

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.