TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

原理(げんり)

JLPT N2 từ thông dụng Trong 10.000 từ thông dụng nhất
げんりgenri giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGUYÊN LÝ 原 nguyên·理 lý

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “nguyên lý” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

原理 nghĩa là nguyên lý, nguyên lí, nguyên tắc.

Nghĩa của 原理

Danh từ

  1. Nguyên lý, nguyên lí, nguyên tắc. (từ Hán Việt tương đồng)

Từ ghép có 原理

Câu ví dụ với 原理

  • 壊れたラジオを修理していて、回路の動作原理を理解できていないことに改めて気がつきます。 Lúc sửa cái đài hỏng, một lần nữa tôi nhận ra là tôi không thể hiểu nổi các nguyên lý hoạt động của các mạch điện.Tatoeba #76280

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ principle; theory; fundamental truth

Câu hỏi thường gặp

原理 nghĩa là gì?

原理 (danh từ) nghĩa là nguyên lý, nguyên lí, nguyên tắc.

原理 đọc là gì?

原理 đọc là げんり (romaji: genri).

Âm Hán Việt của 原理 là gì?

Âm Hán Việt của 原理 là "nguyên lý". Âm Hán Việt là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt, nghĩa tiếng Nhật không phải lúc nào cũng trùng với từ Hán Việt.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.