TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

酔(よ)っ払(ぱら)い

JLPT N2 từ thông dụng Trong 10.000 từ thông dụng nhất
よっぱらいyopparai giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 酔 tuý·払 ?

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

酔っ払い nghĩa là say, xỉn.

Nghĩa của 酔っ払い

Danh từ

  1. Say, xỉn.

Cách viết khác: 酔っぱらい, 酔払い

Câu ví dụ với 酔っ払い

  • トムと私は二人とも酔っ払いです。 Tom và tôi đều say.Tatoeba #8645699
  • トム、酔っ払い運転で捕まったのよ。 Tom bị bắt giữ vì lái xe trong tình trạng say rượu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10640510

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ drunk person; (a) drunk
  • Danh từ being drunk; getting drunk

Câu hỏi thường gặp

酔っ払い nghĩa là gì?

酔っ払い (danh từ) nghĩa là say, xỉn.

酔っ払い đọc là gì?

酔っ払い đọc là よっぱらい (romaji: yopparai).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.