Từ vựng tiếng Nhật N2 (trung cao cấp) — trang 8
1.738 từ ở cấp N2, xếp theo độ thông dụng. Cấp độ tham khảo theo danh sách của Jonathan Waller (kỳ thi JLPT chính thức không công bố danh sách từ), dùng để định hướng học, không phải chuẩn chính thức.
Danh sách — trang 8/9
- 付属ふぞく
- 高等こうとう
- 安易あんい
- 学術がくじゅつhọc thuật
- 書道しょどうbút pháp, thư pháp
- 全般ぜんぱん
- 拡充かくじゅう
- 工芸こうげい
- 盆ぼんmâm, khay
- 住居じゅうきょchổ ở
- 攻めるせめる
- 上旬じょうじゅん
- 用途ようと
- 客席きゃくせき
- 系統けいとうhệ thống
- 勝敗しょうはいthắng bại
- 名作めいさくkiệt tác
- 炭鉱たんこう
- 学力がくりょく
- 紺こんxanh nước biển
- 杉すぎ
- 内科ないかnội khoa
- 大小だいしょうkích thước
- 改札かいさつ
- 孝行こうこう
- 峠とうげ
- 墨すみ
- 踏切ふみきりđường ngang, giao cắt đường sắt
- 酢すgiấm
- 輸血ゆけつtruyền máu
- 並木なみき
- 脂あぶらmỡ
- 西暦せいれきcông nguyên
- 送料そうりょう
- 測量そくりょう
- 通帳つうちょう
- 灯油とうゆdầu hỏa, dầu lửa
- 締め切るしめきる
- 加熱かねつ
- 賞品しょうひんgiải thưởng, phần thưởng
- 図鑑ずかん
- 浴衣ゆかた
- 献立こんだてthực đơn, bảng kê món ăn
- 社会科学しゃかいかがくkhoa học xã hội
- 生長せいちょう
- 筆記ひっき
- 格別かくべつ
- 金魚きんぎょcá vàng, cá ba đuôi
- 食塩しょくえんmuối ăn
- 機関車きかんしゃđầu máy
- 索引さくいんsách dẫn
- 日課にっか
- 物差しものさしthước kẻ, thước
- 坊さんぼうさんtu sĩ, thầy tu
- 分量ぶんりょうlượng
- 初級しょきゅう
- 消耗しょうもう
- かしこまりました
- ご苦労様ごくろうさま
- しみじみ
- しゃがむné, núp, ngồi xổm
- しゃっくりcái nấc
- じゃんけんoẳn tù tì, xù xi, kéo búa bao
- エプロンtạp dề
- コンセントổ cắm điện
- シリーズloạt
- スクール
- スマート
- ナンバー
- ばね
- ビニール
- ミリ
- ランニングáo may ô
- 一通りひととおり
- 雨戸あまど
- 凹むへこむ
- 卸すおろす
- 温帯おんたいôn đới
- 下駄げた
- 何分なにぶん
- 回数券かいすうけん
- 渇くかわく
- 帰すかえす
- 刷るする
- 雑巾ぞうきん
- 散らすちらす
- 四角いしかくい
- 初めにはじめにtrước hết, trước nhất, trước tiên
- 縞しま
- 手洗いてあらい
- 縮れるちぢれる
- 純情じゅんじょう
- 障子しょうじ
- 甚だしいはなはだしい
- 図表ずひょうbiểu đồ, giản đồ
- 水滴すいてき
- 水筒すいとう
- 炊事すいじ
- 瀬戸物せともの
- 占ううらなう
- 扇子せんす
- 炒るいるnướng
- 送別そうべつ
- 憎らしいにくらしい
- 損得そんとく
- たんす
- 中性ちゅうせいtrung tính, giống trung, trung
- 湯気ゆげhơi, hơi nước
- 突き当たりつきあたり
- ひねるvặn, xoắn
- 拝むおがむ
- 肌着はだぎquần áo lót, đồ lót, quần lót
- 番地ばんち
- 卑怯ひきょう
- 風呂敷ふろしき
- 複写ふくしゃbản sao
- 噴水ふんすい
- 便所べんじょvệ sinh, nhà vệ sinh, cầu tiêu
- 方程式ほうていしきphương trình
- 無地むじ
- 薬指くすりゆびngón áp út, ngón đeo nhẫn
- 頼もしいたのもしいđáng tin, tin cậy, đáng tin cậy
- 椀わん
- もむ
- うどん
- 小便しょうべんnước đái, nước tiểu
- さじthìa
- 入れ物いれもの
- 書き取りかきとり
- 掛け算かけざん
- カルタ
- 区切るくぎる
- 差し支えさしつかえ
- ならうbắt chước, theo dõi, nhái
- 匂うにおうcó mùi, bốc mùi thối, bay mùi thối
- にわか
- ひとまず
- 広々ひろびろrộng
- 坊ちゃんぼっちゃん
- 悠々ゆうゆう
- 紙くずかみくず
- さすlàm cho
- 湯のみゆのみchén uống trà
- 馬鹿らしいばからしいhoang đường
- ずらり
- いってらっしゃい
- こちらこそ
- こないだ
- そのため
- はきはき
- つなげるnối
- 挿すさす
- 存ずるぞんずる
- バイバイbai, bái bai, chào
- 合同ごうどう
- 友好ゆうこうtình bạn
- 一斉いっせいtrong nháy mắt, trong một nốt nhạc
- 農村のうそんnông thôn
- 芸能げいのう
- 高層こうそう
- 地盤じばん
- 文芸ぶんげい
- 列島れっとうquần đảo
- 産地さんち
- 自衛じえいtự vệ
- 濃度のうどnồng độ, mật độ, lực lượng
- 見出しみだしtiêu đề
- 造船ぞうせんnghề đóng tàu
- 団地だんち
- 長短ちょうたん
- 目安めやす
- 水産すいさん
- 瓦かわらngói, đá lát
- 私鉄してつ
- 県庁けんちょう
- 初旬しょじゅん
- 投書とうしょ
- 合理ごうり
- 貯蔵ちょぞう
- 防犯ぼうはん
- 間接かんせつ
- 現にげんに
- 山林さんりん
- 民謡みんようdân ca
- 三角さんかくtam giác, hình tam giác
- 半径はんけいbán kính
- 枚数まいすう
- 短編たんぺんtruyện ngắn, chuyện
- 応接おうせつ
- 下降かこう
- 地下水ちかすいnước ngầm
- 歌謡かようdân ca
- 釜かま
- 抽象ちゅうしょうtrừu tượng
- 個体こたいcá thể, cá nhân
- 差し引きさしひき
- 集金しゅうきん
- 増減ぞうげん
- 田植えたうえ
- 丼どんぶり