コレクション
korekushon
giọng máy của trình duyệt
コレクション nghĩa là bộ sưu tập, kho tàng.
Nghĩa của コレクション
Danh từ
- Bộ sưu tập, kho tàng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ collection (of art, stamps, etc.); collecting
- Danh từ collection (i.e. a range of new clothes); fashion show
Câu hỏi thường gặp
コレクション nghĩa là gì?
コレクション (danh từ) nghĩa là bộ sưu tập, kho tàng.
コレクション đọc là gì?
コレクション đọc là コレクション (romaji: korekushon).