TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

特殊(とくしゅ)

JLPT N2 từ thông dụng Trong 10.000 từ thông dụng nhất
とくしゅtokushu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẶC THÙ 特 đặc·殊 thù

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “đặc thù” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

特殊 nghĩa là đặc thù.

Nghĩa của 特殊

Tính từ đuôi na

  1. Đặc thù. (từ Hán Việt tương đồng)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 特殊

Trái nghĩa

Câu ví dụ với 特殊

  • 「訓練と戦闘以外の仕事で、特殊部隊は何をする?」「訓練」。 "Ngoài công tác huấn luyện và chiến đấu, những lực lượng đặc nhiệm làm gì ?" "Huấn luyện".Tatoeba #2456993

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ đuôi na special; particular; peculiar; unique

Câu hỏi thường gặp

特殊 nghĩa là gì?

特殊 (tính từ đuôi na) nghĩa là đặc thù.

特殊 đọc là gì?

特殊 đọc là とくしゅ (romaji: tokushu).

Âm Hán Việt của 特殊 là gì?

Âm Hán Việt của 特殊 là "đặc thù". Âm Hán Việt là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt, nghĩa tiếng Nhật không phải lúc nào cũng trùng với từ Hán Việt.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.