ポスター
JLPT N2 từ thông dụng
posutā
giọng máy của trình duyệt
ポスター nghĩa là bích chương, áp phích.
Nghĩa của ポスター
Danh từ
- Bích chương, áp phích.
Cách viết khác: ポスタ
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ poster
Câu hỏi thường gặp
ポスター nghĩa là gì?
ポスター (danh từ) nghĩa là bích chương, áp phích.
ポスター đọc là gì?
ポスター đọc là ポスター (romaji: posutā).