TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

雑音(ざつおん)

JLPT N2 từ thông dụng Trong 10.000 từ thông dụng nhất
ざつおんzatsuon giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TẠP ÂM 雑 tạp·音 âm

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “tạp âm” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

雑音 nghĩa là tạp âm, tiếng ồn.

Nghĩa của 雑音

Danh từ

  1. Tạp âm, tiếng ồn. (từ Hán Việt tương đồng)

Câu ví dụ với 雑音

  • 雑音で何も聞こえません。 Vì tiếng ồn nên tôi không thể nghe được một cái gì hết.Tatoeba #2500715

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ noise (usu. unpleasant)
  • Danh từ interference (e.g. radio); static; noise
  • Danh từ gossip; irresponsible criticism

Câu hỏi thường gặp

雑音 nghĩa là gì?

雑音 (danh từ) nghĩa là tạp âm, tiếng ồn.

雑音 đọc là gì?

雑音 đọc là ざつおん (romaji: zatsuon).

Âm Hán Việt của 雑音 là gì?

Âm Hán Việt của 雑音 là "tạp âm". Âm Hán Việt là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt, nghĩa tiếng Nhật không phải lúc nào cũng trùng với từ Hán Việt.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.