薄暗い
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
薄暗い nghĩa là mờ.
Nghĩa của 薄暗い
Tính từ đuôi i
- Mờ.
Cách viết khác: うす暗い, 薄ぐらい
Cách chia của 薄暗い
| Phủ định | 薄暗くない |
| Quá khứ | 薄暗かった |
| Quá khứ phủ định | 薄暗くなかった |
| Thể て | 薄暗くて |
| Dạng phó từ (く) | 薄暗く |
| Điều kiện (ば) | 薄暗ければ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Câu ví dụ với 薄暗い
- 私はある時、初めて識り合ひになつた画家に伴はれて、深夜そのアトリエにはひつたことがある。屋根裏の薄暗い部屋である。 Một lần nọ, tôi đã đi đến xưởng vẽ đó vào đêm khuya cùng với một họa sĩ mà tôi mới quen. Đó là một căn phòng âm u trên gác xép.Tatoeba #1244155
- 私はある時、初めて知り合いになった画家に伴われて、深夜そのアトリエにはいったことがある。屋根裏の薄暗い部屋である。 Một lần nọ, tôi đã đi đến xưởng vẽ đó vào đêm khuya cùng với một họa sĩ mà tôi mới quen. Đó là một căn phòng âm u trên gác xép.Tatoeba #1244160
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ đuôi i dim; gloomy
Câu hỏi thường gặp
薄暗い nghĩa là gì?
薄暗い (tính từ đuôi i) nghĩa là mờ.
薄暗い đọc là gì?
薄暗い đọc là うすぐらい (romaji: usugurai).