TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

潰(つぶ)す

JLPT N2 từ thông dụng Trong 10.000 từ thông dụng nhất
つぶすtsubusu giọng máy của trình duyệt

潰す nghĩa là phá hoại.

Nghĩa của 潰す

Động từ

  1. Phá hoại.

Cách chia của 潰す

Thể lịch sự (ます)潰します
Thể て潰して
Quá khứ (た)潰した
Phủ định (ない)潰さない
Khả năng潰せる
Ý chí (よう)潰そう
Điều kiện (ば)潰せば
Bị động潰される
Sai khiến潰させる
Mệnh lệnh潰せ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 潰す

  • 時間を潰そうとしていた。 Tôi đang cố gắng giết thời gian (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5105

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to smash; to crush; to flatten
  • Động từ to shut down; to put out of business; to force (a company) to close up shop
  • Động từ to wreck; to break; to block; to thwart
  • Động từ to butcher; to slaughter; to kill (livestock, for food)
  • Động từ to kill (time); to while away (the time); to use up (one's time)
  • Động từ to waste (e.g. talents)

Câu hỏi thường gặp

潰す nghĩa là gì?

潰す (động từ) nghĩa là phá hoại.

潰す đọc là gì?

潰す đọc là つぶす (romaji: tsubusu).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.