TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

取(と)り入(い)れる

JLPT N2 từ thông dụng Trong 10.000 từ thông dụng nhất
とりいれるtoriireru giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 取 thủ·入 nhập

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

Nghĩa của 取り入れる

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to take in; to gather in
  • Động từ to adopt (e.g. an idea); to accept (e.g. advice); to introduce (e.g. technology); to borrow (e.g. a word)
  • Động từ to harvest; to reap; to gather in

Cách viết khác: 採り入れる, 穫り入れる, 取入れる, 取りいれる, 採入れる, とり入れる, 摂り入れる, 採りいれる, 摂りいれる

Cách chia của 取り入れる

Thể lịch sự (ます)取り入れます
Thể て取り入れて
Quá khứ (た)取り入れた
Phủ định (ない)取り入れない
Khả năng取り入れられる
Ý chí (よう)取り入れよう
Điều kiện (ば)取り入れれば
Bị động取り入れられる
Sai khiến取り入れさせる
Mệnh lệnh取り入れろ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.