TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

算数(さんすう)

JLPT N2 từ thông dụng Trong 10.000 từ thông dụng nhất
さんすうsansū giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TOÁN SỐ 算 toán·数 số

Lưu ý: đây là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt; nghĩa tiếng Nhật có thể khác nghĩa của “toán số” trong tiếng Việt — xem nghĩa bên dưới.

算数 nghĩa là Số học.

Nghĩa của 算数

Danh từ

  1. Số học.

Câu ví dụ với 算数

  • 算数の宿題は終わったよ。 Tôi đã hoàn thành bài tập toán của tôi rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10698758

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ arithmetic
  • Danh từ calculation

Câu hỏi thường gặp

算数 nghĩa là gì?

算数 (danh từ) nghĩa là Số học.

算数 đọc là gì?

算数 đọc là さんすう (romaji: sansū).

Âm Hán Việt của 算数 là gì?

Âm Hán Việt của 算数 là "toán số". Âm Hán Việt là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt, nghĩa tiếng Nhật không phải lúc nào cũng trùng với từ Hán Việt.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.