Từ vựng tiếng Nhật N1 (cao cấp) — trang 9
3.056 từ ở cấp N1, xếp theo độ thông dụng. Cấp độ tham khảo theo danh sách của Jonathan Waller (kỳ thi JLPT chính thức không công bố danh sách từ), dùng để định hướng học, không phải chuẩn chính thức.
Danh sách — trang 9/16
- 明瞭めいりょう
- 有するゆうする
- 臨むのぞむ
- いじる
- さぞ
- おびただしい
- にじむ
- 誠まことtính trung thực
- 良し悪しよしあし
- こもる
- 留めるとどめる
- ばらまく
- まちまち
- 恋するこいするyêu
- 痛切つうせつ
- 大柄おおがら
- 用法ようほう
- 初耳はつみみ
- かき回すかきまわす
- てんで
- ビリ
- ペコペコ
- モーテルmô ten
- 稲光いなびかりsét, chớp
- かぶれる
- 気立てきだて
- 給うたまう
- 真ん前まんまえ
- かさばる
- 盛装せいそう
- さほど
- それゆえ
- 焚き火たきびđống lửa, lửa mừng
- すすぐtráng
- 類いたぐいhạng, loại
- つり革つりかわ
- 外相がいしょうbộ trưởng ngoại giao, ngoại trưởng
- 株式かぶしきcổ phần
- 行政ぎょうせいhành chính
- 調べしらべgiai điệu, âm điệu
- 融資ゆうしsự vay, tiền cho mượn
- 緩和かんわ
- 決勝けっしょう
- 取材しゅざい
- 審査しんさ
- 設置せっちsự thành lập
- 演出えんしゅつđưa ra
- 逆転ぎゃくてんđảo ngược
- 協調きょうちょうsự hợp tác, hợp tác
- 結成けっせい
- 原油げんゆ
- 個別こべつcá biệt
- 補助ほじょtrợ cấp
- 流通りゅうつうlưu thông
- 移行いこう
- 工作こうさく
- 手法しゅほうthủ pháp
- 振興しんこう
- 調印ちょういん
- 冒頭ぼうとう
- 公立こうりつ
- 譲歩じょうほnhượng bộ
- 展望てんぼうtriển vọng
- 育成いくせい
- 外貨がいかngoại tệ
- 街頭がいとう
- 掲載けいさい
- 工学こうがく
- 国土こくどquốc gia
- 残高ざんだか
- 走行そうこうchạy
- 出生しゅっしょうsự sinh đẻ
- 河川かせん
- 受け止めるうけとめる
- 脱退だったいsự ra khỏi, sự ly khai
- 農地のうち
- 放射能ほうしゃのうsự phóng xạ
- 連帯れんたいliên đới, sự liên đới, tình đoàn kết
- 著ちょ
- 一括いっかつ
- 化石かせきhóa thạch, hóa đá, người
- 採算さいさん
- 風土ふうどphong thổ, khí hậu
- 本文ほんぶん
- 棄権きけん
- 議決ぎけつnghị quyết
- 区くphường, quận, quận hạt
- 配給はいきゅう
- 復旧ふっきゅうhồi phục, khôi phục
- 華やかはなやか
- 戸籍こせき
- 合唱がっしょうhợp xướng
- 出動しゅつどう
- 所持しょじ
- 補強ほきょう
- 利息りそくlợi tức
- 老衰ろうすい
- 器うつわchén
- 雑貨ざっか
- 封鎖ふうさsự bao vây
- 便宜べんぎ
- 無言むごん
- 教えおしえ
- 捕獲ほかく
- 勧めすすめsự giới thiệu, sự tiến cử
- 勧誘かんゆう
- 全盛ぜんせい
- 阻むはばむ
- 義理ぎり
- 受身うけみbị động
- 処罰しょばつhình phạt, trừng trị, sự phạt
- 地形ちけいđịa hình
- 迫害はくがいsự khủng bố
- 小売こうりbán lẻ
- 応急おうきゅう
- 巧妙こうみょうxảo diệu
- 内臓ないぞうnội tạng
- 予感よかん
- 音色ねいろâm sắc
- 万能ばんのうvạn năng
- 引き下げるひきさげる
- 楽譜がくふtổng phổ
- 正解せいかい
- 面目めんぼく
- 手のひらてのひらgan bàn tay, lòng bàn tay
- 健在けんざい
- 差異さいsự khác nhau
- 打ち切るうちきるkhai tử
- 仏像ぶつぞう
- 改訂かいてい
- 侍さむらいsĩ quan nhật
- 未熟みじゅくxanh
- 液えき
- 錯覚さっかく
- 中傷ちゅうしょうtrúng thương
- 編へんtập, quyển
- 破損はそん
- 炒めるいためるxào
- 命中めいちゅう
- 演ずるえんずる
- 掛けかけ
- 後回しあとまわし
- 神殿しんでんđền, thiền viện
- 眉まゆlông mày
- 名高いなだかいnổi tiếng, nổi danh
- 定まるさだまる
- 投げ出すなげだす
- 一部分いちぶぶん
- 共鳴きょうめいthông cảm
- 真上まうえ
- がっちり
- きっちり
- ことごとく
- ひたすら
- アップ
- カクテルCốc-tai
- グラフbiểu đồ, giản đồ
- コマーシャル
- シナリオkịch bản, truyện phim
- スタジオtrường quay
- タレント
- ニュアンスsắc thái
- ハンガーmóc
- ブザー
- ベース
- ポーズ
- マーク
- そらす
- 引っ掛けるひっかける
- 雨具あまぐ
- 海路かいろ
- 観かん
- 共稼ぎともかせぎ
- 強まるつよまる
- 吟味ぎんみ
- 月並みつきなみ
- いやらしい
- 公おおやけ
- 雑ざつ
- 産休さんきゅう
- 取り巻くとりまく
- 取り締まるとりしまる
- 守衛しゅえい
- 浸すひたすngâm, nhúng
- 前ぜん
- 全滅ぜんめつ
- 体つきからだつき
- 台無しだいなし
- ほころびる
- 沈めるしずめるchìm, dìm
- 途絶えるとだえる
- 努めてつとめて
- 馴れ馴れしいなれなれしい
- 賑わうにぎわう
- 赴くおもむく
- 慕うしたう
- 没落ぼつらく
- ごと
- にきびmụn nhọt, mụn
- 乱すみだすlàm phiền, quấy rầy