TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

株式(かぶしき)

JLPT N1 từ thông dụng
かぶしきkabushiki giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 株 ?·式 thức

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

株式 nghĩa là cổ phần.

Nghĩa của 株式

Danh từ

  1. Cổ phần.

Từ ghép có 株式

Câu ví dụ với 株式

  • 彼は株式市場で大損をした。 Anh ấy đã mất một khoản tiền lớn trong chứng khoán.Tatoeba #108798
  • 株式投資は必ずしも利益を生むとは限らない。 Việc đầu tư chứng khoán không phải lúc nào cũng đem lại lợi nhuận.Tatoeba #184070
  • 株式市場の暴落で、定年退職者の多くが労働市場に戻らざるを得なかった。 Thị trường chứng khoán sụp đổ đã khiến rất nhiều người nghỉ hưu phải quay trở lại thị trường lao động.Tatoeba #184078
  • 株式市場は気が短い人から忍耐強い人に富を移すための素晴らしく効率的な仕組みです。 Thị trường chứng khoán là một cỗ máy cực kỳ hiệu quả để dịch chuyển tài sản từ những người thiếu kiên nhẫn sang những người biết nhẫn nại.Tatoeba #9255166
  • 株式市場は活況を呈している。 Thị trường chứng khoáng rất năng động. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #184077

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ share (in a company); stock

Câu hỏi thường gặp

株式 nghĩa là gì?

株式 (danh từ) nghĩa là cổ phần.

株式 đọc là gì?

株式 đọc là かぶしき (romaji: kabushiki).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.