TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

恋(こい)する

JLPT N1 từ thông dụng
こいするkoisuru giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 恋 luyến

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

恋する nghĩa là yêu.

Nghĩa của 恋する

Động từ

  1. Yêu.

Cách chia của 恋する

Thể lịch sự (ます)恋します
Thể て恋して
Quá khứ (た)恋した
Phủ định (ない)恋しない
Khả năng恋できる
Ý chí (よう)恋しよう
Điều kiện (ば)恋すれば
Bị động恋される
Sai khiến恋させる
Mệnh lệnh恋しろ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 恋する

  • 彼は彼女に恋している。 Anh ấy yêu cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #100957
  • 彼女に恋している。 Tôi yêu cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #94768

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to fall in love (with); to love

Câu hỏi thường gặp

恋する nghĩa là gì?

恋する (động từ) nghĩa là yêu.

恋する đọc là gì?

恋する đọc là こいする (romaji: koisuru).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.