未熟
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
未熟 nghĩa là xanh.
Nghĩa của 未熟
Tính từ đuôi na
- Xanh.
Câu ví dụ với 未熟
- トムは未熟児で生まれた。 Tom là một người sinh non.Tatoeba #2129446
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ đuôi na unripe; green; immature
- Tính từ đuôi na immature; inexperienced; unskilled; green
Câu hỏi thường gặp
未熟 nghĩa là gì?
未熟 (tính từ đuôi na) nghĩa là xanh.
未熟 đọc là gì?
未熟 đọc là みじゅく (romaji: mijuku).