TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

逆転(ぎゃくてん)

JLPT N1 từ thông dụng
ぎゃくてんgyakuten giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGHỊCH CHUYỂN 逆 nghịch·転 chuyển

Lưu ý: đây là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt; nghĩa tiếng Nhật có thể khác nghĩa của “nghịch chuyển” trong tiếng Việt — xem nghĩa bên dưới.

逆転 nghĩa là đảo ngược.

Nghĩa của 逆転

Danh từ

  1. Đảo ngược.

Cách viết khác: 逆点

Câu ví dụ với 逆転

  • 形勢は逆転した。 Tình thế đã đảo ngược.Tatoeba #176543

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ reversal (of a situation); turnaround; turnabout; turning the tables; sudden change
  • Danh từ reversal (of direction of rotation)

Câu hỏi thường gặp

逆転 nghĩa là gì?

逆転 (danh từ) nghĩa là đảo ngược.

逆転 đọc là gì?

逆転 đọc là ぎゃくてん (romaji: gyakuten).

Âm Hán Việt của 逆転 là gì?

Âm Hán Việt của 逆転 là "nghịch chuyển". Âm Hán Việt là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt, nghĩa tiếng Nhật không phải lúc nào cũng trùng với từ Hán Việt.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.