カクテル
JLPT N1 từ thông dụng
kakuteru
giọng máy của trình duyệt
カクテル nghĩa là Cốc-tai.
Nghĩa của カクテル
Danh từ
- Cốc-tai.
Cách viết khác: コクテール, コクテイル, コクテル, カクテール
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cocktail
Câu hỏi thường gặp
カクテル nghĩa là gì?
カクテル (danh từ) nghĩa là Cốc-tai.
カクテル đọc là gì?
カクテル đọc là カクテル (romaji: kakuteru).