TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

音色(ねいろ)

JLPT N1 từ thông dụng
ねいろneiro giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ÂM SẮC 音 âm·色 sắc

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “âm sắc” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

音色 nghĩa là âm sắc.

Nghĩa của 音色

Danh từ

  1. Âm sắc. (từ Hán Việt tương đồng)

Cách viết khác: 音いろ, おんしょく

Câu ví dụ với 音色

  • バイオリンの音色はとても美しい。 Tiếng đàn vi-ô-lông nghe thật êm ái. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #198358

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ tone color; tone colour; tone quality; timbre

Câu hỏi thường gặp

音色 nghĩa là gì?

音色 (danh từ) nghĩa là âm sắc.

音色 đọc là gì?

音色 đọc là ねいろ (romaji: neiro).

Âm Hán Việt của 音色 là gì?

Âm Hán Việt của 音色 là "âm sắc". Âm Hán Việt là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt, nghĩa tiếng Nhật không phải lúc nào cũng trùng với từ Hán Việt.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.