シナリオ
JLPT N1 từ thông dụng
shinario
giọng máy của trình duyệt
シナリオ nghĩa là kịch bản, truyện phim.
Nghĩa của シナリオ
Danh từ
- Kịch bản.
- Truyện phim, kịch bản.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ script; screenplay
- Danh từ scenario
Câu hỏi thường gặp
シナリオ nghĩa là gì?
シナリオ (danh từ) nghĩa là kịch bản, truyện phim.
シナリオ đọc là gì?
シナリオ đọc là シナリオ (romaji: shinario).