TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

演出(えんしゅつ)

JLPT N1 từ thông dụng
えんしゅつenshutsu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DIỄN XUẤT 演 diễn·出 xuất

Lưu ý: đây là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt; nghĩa tiếng Nhật có thể khác nghĩa của “diễn xuất” trong tiếng Việt — xem nghĩa bên dưới.

演出 nghĩa là đưa ra.

Nghĩa của 演出

Danh từ

  1. Đưa ra.

Câu ví dụ với 演出

  • ブレーさんは寝なくても立派な演説をしましたよ。 Mặc dù ông Blay cả đêm qua không ngủ, ông ấy đã đưa ra một bài thuyết trình tuyệt vời.Tatoeba #78269

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ direction (of a play, film, etc.); production
  • Danh từ organization (of an event); arrangement; staging (for effect); orchestration

Câu hỏi thường gặp

演出 nghĩa là gì?

演出 (danh từ) nghĩa là đưa ra.

演出 đọc là gì?

演出 đọc là えんしゅつ (romaji: enshutsu).

Âm Hán Việt của 演出 là gì?

Âm Hán Việt của 演出 là "diễn xuất". Âm Hán Việt là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt, nghĩa tiếng Nhật không phải lúc nào cũng trùng với từ Hán Việt.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.