じゃんけん
JLPT N2 từ thông dụng
janken
giọng máy của trình duyệt
じゃんけん nghĩa là oẳn tù tì, xù xi, kéo búa bao.
Nghĩa của じゃんけん
Danh từ
- Oẳn tù tì, xù xi, kéo búa bao.
Cách viết khác: じゃん拳, ジャン拳, ジャンケン
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ rock-paper-scissors (game); janken
Câu hỏi thường gặp
じゃんけん nghĩa là gì?
じゃんけん (danh từ) nghĩa là oẳn tù tì, xù xi, kéo búa bao.
じゃんけん đọc là gì?
じゃんけん đọc là じゃんけん (romaji: janken).