頼もしい
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
頼もしい nghĩa là đáng tin, tin cậy, đáng tin cậy.
Nghĩa của 頼もしい
Tính từ đuôi i
- Đáng tin, tin cậy, đáng tin cậy.
Cách viết khác: 頼母しい
Cách chia của 頼もしい
| Phủ định | 頼もしくない |
| Quá khứ | 頼もしかった |
| Quá khứ phủ định | 頼もしくなかった |
| Thể て | 頼もしくて |
| Dạng phó từ (く) | 頼もしく |
| Điều kiện (ば) | 頼もしければ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Câu ví dụ với 頼もしい
- ヤニーって、頼もしい。 Yanni đáng tin cậy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10077632
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ đuôi i reliable; dependable; trustworthy; reassuring
- Tính từ đuôi i hopeful; promising
Câu hỏi thường gặp
頼もしい nghĩa là gì?
頼もしい (tính từ đuôi i) nghĩa là đáng tin, tin cậy, đáng tin cậy.
頼もしい đọc là gì?
頼もしい đọc là たのもしい (romaji: tanomoshii).