TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

頼(たの)もしい

JLPT N2 từ thông dụng
たのもしいtanomoshii giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 頼 lại

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

頼もしい nghĩa là đáng tin, tin cậy, đáng tin cậy.

Nghĩa của 頼もしい

Tính từ đuôi i

  1. Đáng tin, tin cậy, đáng tin cậy.

Cách viết khác: 頼母しい

Cách chia của 頼もしい

Phủ định頼もしくない
Quá khứ頼もしかった
Quá khứ phủ định頼もしくなかった
Thể て頼もしくて
Dạng phó từ (く)頼もしく
Điều kiện (ば)頼もしければ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 頼もしい

  • ヤニーって、頼もしい。 Yanni đáng tin cậy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10077632

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ đuôi i reliable; dependable; trustworthy; reassuring
  • Tính từ đuôi i hopeful; promising

Câu hỏi thường gặp

頼もしい nghĩa là gì?

頼もしい (tính từ đuôi i) nghĩa là đáng tin, tin cậy, đáng tin cậy.

頼もしい đọc là gì?

頼もしい đọc là たのもしい (romaji: tanomoshii).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.