コンセント
JLPT N2 từ thông dụng
konsento
giọng máy của trình duyệt
コンセント nghĩa là ổ cắm điện.
Nghĩa của コンセント
Danh từ
- Ổ cắm điện.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ (electrical) outlet; (wall) socket; power point
Câu hỏi thường gặp
コンセント nghĩa là gì?
コンセント (danh từ) nghĩa là ổ cắm điện.
コンセント đọc là gì?
コンセント đọc là コンセント (romaji: konsento).