TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

ひねる

JLPT N2 từ thông dụng
hineru giọng máy của trình duyệt

ひねる nghĩa là vặn, xoắn.

Nghĩa của ひねる

Động từ

  1. Vặn, xoắn.

Cách viết khác: 捻る, 拈る, 撚る

Cách chia của ひねる

Thể lịch sự (ます)ひねります
Thể てひねって
Quá khứ (た)ひねった
Phủ định (ない)ひねらない
Khả năngひねれる
Ý chí (よう)ひねろう
Điều kiện (ば)ひねれば
Bị độngひねられる
Sai khiếnひねらせる
Mệnh lệnhひねれ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to twist; to wrench; to turn (a tap, switch, etc.)
  • Động từ to twist (a body part); to bend; to sprain
  • Động từ to strangle (to death); to wring (an animal's neck)
  • Động từ to defeat easily; to beat
  • Động từ to make (a problem, design, etc.) intricate; to make peculiar; to make complicated
  • Động từ to manage to compose (a haiku, song, etc.)
  • Động từ to wrap (a monetary gift) in paper (cũ)

Câu hỏi thường gặp

ひねる nghĩa là gì?

ひねる (động từ) nghĩa là vặn, xoắn.

ひねる đọc là gì?

ひねる đọc là ひねる (romaji: hineru).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.