酢
JLPT N2 từ thông dụng
すsu
giọng máy của trình duyệt
酢 nghĩa là giấm.
Nghĩa của 酢
Danh từ
- Giấm.
Cách viết khác: 醋, 酸
Từ ghép có 酢
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ vinegar
Câu hỏi thường gặp
酢 nghĩa là gì?
酢 (danh từ) nghĩa là giấm.
酢 đọc là gì?
酢 đọc là す (romaji: su).