エプロン
JLPT N2 từ thông dụng
epuron
giọng máy của trình duyệt
エプロン nghĩa là tạp dề.
Nghĩa của エプロン
Danh từ
- Tạp dề.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ apron
- Danh từ apron (airport)
- Danh từ apron (stage) (viết tắt)
Câu hỏi thường gặp
エプロン nghĩa là gì?
エプロン (danh từ) nghĩa là tạp dề.
エプロン đọc là gì?
エプロン đọc là エプロン (romaji: epuron).