Từ tiếng Nhật có cách đọc thuộc hàng か — trang 34
8.277 mục từ có cách đọc bắt đầu bằng hàng か, xếp theo cách đọc.
Danh sách — trang 34/42
- 凝ったこった
- 骨董こっとう
- 骨董品こっとうひん
- こっぴどい
- こつ
- 骨髄こつずいtủy xương, cốt tủy
- 骨粗鬆症こつそしょうしょうchứng loãng xương
- 骨壷こつつぼ
- 骨肉こつにくcốt nhục
- 骨肉相食むこつにくあいはむcốt nhục tương tàn
- 骨肉腫こつにくしゅu xương ác tính
- 骨盤こつばんkhung chậu, xương chậu
- 小粒こつぶ
- 小遣いこづかいtiền tiêu vặt
- 小槌こづち
- 小包こづつみgói, bưu kiện
- 小手こて
- こてbay
- 固定こてい
- 湖底こてい
- 固定観念こていかんねん
- 固定資産こていしさん
- 固定費こていひ
- 固定票こていひょう
- 小手先こてさき
- 小手投げこてなげ
- 古典こてんcổ điển, kinh điển
- 個展こてん
- 古典音楽こてんおんがくnhạc cổ điển, âm nhạc cổ điển
- 古典的こてんてきcổ điển
- 古典ラテン語こてんラテンごLa-tinh cổ điển
- ことviệc, điều, chuyện
- 古都こと
- 琴ことđàn koto
- 異こと
- 孤島ことう
- 事欠かないことかかない
- ことがある
- ことができる
- ことがない
- 事柄ことがら
- ことごとく
- 今年ことしnăm nay
- 言付けることづけるnhắn gửi, gửi nhờ
- 言伝ことづて
- ことなく
- 異なることなるkhác, không giống, khác với
- 殊にことに
- ことにする
- ことになっている
- ことになる
- ことによって
- ことにより
- ことによる
- ことによると
- 言葉ことばtừ, lời, lời nói
- 言葉遊びことばあそびchơi chữ
- 言葉遣いことばづかいcách ăn nói
- 言葉に表せないことばにあらわせない
- 言葉に詰まることばにつまる
- 言葉の壁ことばのかべrào cản ngôn ngữ
- 寿ことぶき
- 小虎ことら
- 小鳥ことりchim nhỏ
- ことわざtục ngữ
- 断らずことわらず
- 断りことわり
- 断ることわるtừ chối
- 鼓動こどう
- 小道具こどうぐ
- 孤独こどくcô độc, sự cô độc, sự cô đơn
- 子供こどもđứa trẻ, đứa bé
- 子供心こどもごころ
- 子供時代こどもじだいtuổi thơ
- 子供たちこどもたち
- 子供の頃こどものころ
- 子供用こどもよう
- 粉こなbột
- こないだhôm trước, gần đây
- 粉薬こなぐすり
- 粉々こなごな
- こなし
- こなす
- 粉屋こなやngười thợ xay, người chủ cối xay
- 粉雪こなゆき
- 粉ミルクこなミルクsữa bột, sữa công thức
- 小人数こにんずう
- 子猫こねこmèo con, miu
- こねるnhào
- このnày
- この間このあいだgần đây, mới đây
- このあたり
- このうち
- 近衛このえ
- この頃このごろdạo này, gần đây
- この種このしゅ
- このしろ
- このため
- 木の葉このはlá
- この辺このへん
- このほか
- この前このまえ
- 好ましいこのましい
- 好みこのみsở thích, khẩu vị, gu
- 好むこのむthích, ưa
- この世このよ
- このよう
- このように
- 好んでこのんで
- 琥珀こはくhổ phách
- 小幅こはば
- 小春こはる
- 湖畔こはん
- 小鉢こばち
- 小話こばなし
- 拒むこばむtừ chối, cấm, chối
- 小判こばん
- 子羊こひつじcừu con, cừu non
- 小兵こひょう
- 小人こびとchú lùn, người lùn, rất nhỏ
- 小人症こびとしょうhội chứng lùn, chứng thấp lùn
- 小百姓こびゃくしょうnông dân
- こびりつく
- 小瓶こびんlọ
- 古風こふう
- こふきこがねcon bọ da
- 古墳こふん
- こぶ
- 鼓舞こぶcổ vũ
- 瘤牛こぶうしbò u, bò zebu
- 拳こぶしnắm tay
- 古物こぶつ
- 小舟こぶね
- こぶはくちょうthiên nga trắng
- こぶみかんtrúc, chanh sác
- 古文こぶん
- 子分こぶん
- 個別こべつcá biệt
- 戸別こべつ
- 戸別訪問こべつほうもん
- 湖北こほく
- 古木こぼく
- こぼすlàm đổ, làm rơi vãi, than phiền
- 小骨こぼね
- こぼれるtràn ra, rơi vãi, lộ ra
- 駒こまngựa
- こまđánh quay, cù
- 高麗こまCao Câu Li, Cao Câu Ly
- 古米こまい
- 狛犬こまいぬ
- 細かこまか
- 細かいこまかいnhỏ, vụn, mịn
- 細かいことこまかいこと
- 細かくこまかく
- 鼓膜こまくmàng nhĩ
- 細々こまごま
- 小町こまちNgười phụ nữ xinh đẹp
- 小町娘こまちむすめNgười phụ nữ xinh đẹp
- 困ったことこまったことkhó khăn
- 困ったことにこまったことに
- 小松菜こまつな
- 細やかこまやか
- 困らせるこまらせるlàm xấu hổ
- 困り果てるこまりはてる
- 困るこまるkhó xử, bối rối, gặp khó khăn
- 小回りこまわり
- 混み合うこみあう
- こみ上げるこみあげる
- こみかんそうchó đẻ răng cưa
- 小道こみちđường mòn
- 混むこむ
- 込むこむđông, chật
- 小麦こむぎlúa mì, tiểu mạch
- 小麦粉こむぎこbột mì
- 小結こむすび
- 米こめgạo
- こめかみthái dương, màng tang
- 米倉こめぐら
- 米粉こめこbột gạo
- こめつきむしbổ củi
- 米粒こめつぶ
- 米屋こめや
- 込めるこめるbao
- 小文字こもじ
- 子持ちこもち
- 小物こもの
- 子守こもりngười giữ trẻ
- 子守唄こもりうたbài hát ru
- 子守熊こもりぐまkoala, gấu túi
- こもる
- 木漏れ日こもれびÁnh nắng chiếu qua tán cây
- 顧問こもんcố vấn, người tư vấn
- 古文書こもんじょ
- 古文書学こもんじょがくcổ văn tự học
- 小屋こやchòi, lán
- 子役こやく
- 肥やしこやしphân bón, phân
- 肥やすこやす
- 小山こやまđồi
- 固有こゆうcố hữu