ことがない
Nghĩa của ことがない
Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Cụm từ (something) has never occurred; to have never done (something); such a thing has not happened
- Cụm từ never happens; there is never a time when
Cách viết khác: 事がない, ことが無い, 事が無い
Cách chia của ことがない
| Phủ định | ことがなくない |
| Quá khứ | ことがなかった |
| Quá khứ phủ định | ことがなくなかった |
| Thể て | ことがなくて |
| Dạng phó từ (く) | ことがなく |
| Điều kiện (ば) | ことがなければ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Câu ví dụ với ことがない
- 裕子は外国人と話したことがない。 Yuko chưa từng nói chuyện với người nước ngoài.Tatoeba #79217
- 彼は今まで沖縄へ行ったことがない。 Cho đến bây giờ, tôi vẫn chưa bao giờ đi đến Okinawa.Tatoeba #107167
- 私は彼の息子のだれにでも会ったことがない。 Tôi chưa hề gặp ai trong số những người con trai của anh ta.Tatoeba #153833
- 彼がジーンズをはいているのを見たことがない。 Tôi chưa thấy anh ấy mặc quần jean bao giờ.Tatoeba #95679
- 私の知っている限りでは彼は時間どおりに来たことがない。 Theo như tôi biết thì anh ta chưa từng đến đúng giờ.Tatoeba #163073
- 15年前に卒業して以来私は昔の級友に会ったことがない。 Từ khi tốt nghiệp 15 năm trước, tôi chưa gặp lại các bạn cùng lớp năm xưa.Tatoeba #235939
- マークはまだ舞台に立ったことがなかった。それで、彼は不安だった。 Mark chưa bao giờ diễn trên sân khấu, nên anh ta đã cảm thấy bất an.Tatoeba #195826
- 彼が嘘を言ったことがない。 Anh ấy không bao giờ nói dối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #120629
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.