Từ tiếng Nhật có cách đọc thuộc hàng ら
1.529 mục từ có cách đọc bắt đầu bằng hàng ら, xếp theo cách đọc.
Danh sách — trang 1/8
- ら
- 来らい
- 雷雨らいうdông, giông
- 雷雲らいうん
- 来援らいえん
- 来客らいきゃくkhách
- 雷魚らいぎょ
- 来月らいげつ
- 来航らいこう
- 雷光らいこうsét, chớp
- 来迎らいごう
- 礼賛らいさん
- 来週らいしゅう
- 来襲らいしゅう
- 来春らいしゅん
- 来場らいじょう
- 来世らいせlai thế, kiếp sau, thế giới bên kia
- 来店らいてん
- 来日らいにち
- 来年らいねんnăm sau, sang năm
- 来賓らいひんkhách
- らい病らいびょうphong, cùi
- 来訪らいほう
- 雷鳴らいめいsấm
- 来歴らいれき
- 羅漢らかんla hán
- 裸眼らがん
- 楽らく
- 酪らく
- 楽あれば苦ありらくあればくあり
- 楽園らくえんthiên đường
- 落書きらくがき
- 落雁らくがんbánh in rakugan
- 落語らくご
- 落語家らくごか
- 落差らくさ
- 落札らくさつ
- 楽勝らくしょう
- 落日らくじつ
- 落成らくせい
- 落成式らくせいしき
- 落石らくせき
- 落選らくせん
- 落胆らくたん
- らくだlạc đà
- 落第らくだい
- 落着らくちゃく
- 楽天らくてん
- 楽天家らくてんか
- 楽天的らくてんてき
- 酪農らくのう
- 酪農製品らくのうせいひん
- 落馬らくば
- 落盤らくばん
- 落葉樹らくようじゅ
- 落雷らくらい
- 楽々らくらく
- らしいcó vẻ
- 裸子植物らししょくぶつthực vật hạt trần, thực vật khỏa tử
- 羅針盤らしんばんla bàn
- 羅刹らせつla sát
- 螺旋らせん
- 裸体らたい
- 裸体主義らたいしゅぎchủ nghĩa khỏa thân
- 拉致らちsự bắt cóc
- 拉致問題らちもんだい
- 拉致るらちるbắt cóc
- 落下らっか
- 落下傘らっかさんdù, dù hàng không
- 落花生らっかせいlạc, đậu phộng, đậu phụng
- 落下物らっかぶつ
- 楽観らっかんlạc quan
- 楽観主義らっかんしゅぎsự lạc quan
- 楽観的らっかんてきlạc quan
- 落球らっきゅう
- らっこrái cá biển
- らっぱ
- 羅府らふlốt an giơ lét, lốt
- 裸婦らふ
- らまLạt-ma
- 羅列られつ
- 欄らんmai thúc loan
- 蘭らんphong lan, lan, hà lan
- 卵らんnoãn, trứng
- 卵黄らんおうlòng đỏ
- 乱獲らんかく
- 卵殻らんかくvỏ trứng
- 欄干らんかんlan can, tay vịn, thanh vịn
- 卵管らんかんnoan quản
- 欄外らんがい
- 蘭学らんがく
- 乱気流らんきりゅう
- 乱軍らんぐん
- 卵形らんけい
- 蘭国らんこく
- 蘭語らんごtiếng hà lan
- 乱雑らんざつ
- 卵子らんしnoãn, trứng
- 乱射らんしゃ
- 蘭州らんしゅうlan châu
- 乱臣賊子らんしんぞくしloạn thần tặc tử
- 藍綬褒章らんじゅほうしょう
- 乱世らんせい
- 乱戦らんせん
- 卵巣らんそうbuồng trứng
- 濫造らんぞう
- 乱打らんだ
- 乱調らんちょう
- 乱闘らんとう
- 乱読らんどく
- 乱取りらんどり
- 乱入らんにゅうxâm nhập
- 乱売らんばい
- 乱伐らんばつ
- 卵白らんぱくlòng trắng
- 乱発らんぱつ
- 乱舞らんぶ
- 乱暴らんぼうbạo lực
- 卵胞らんぽうnang
- 乱脈らんみゃく
- 乱用らんよう
- 乱立らんりつ
- 乱流らんりゅうdòng chảy rối
- 利り
- 理り
- 里り
- 利上げりあげ
- 利益りえきlợi ích, lợi nhuận, lợi
- 利益相反りえきそうはんxung đột lợi ích
- 離縁りえん
- 理科りかkhoa học
- 理解りかいsự hiểu, hiểu
- 理解不能りかいふのう
- 理化学りかがく
- 罹患りかん
- 利害りがいlợi hại
- 利害関係りがいかんけい
- 理学りがくlí học
- 理学部りがくぶ
- 理学療法士りがくりょうほうし
- 力学りきがくcơ học
- 力学的エネルギーりきがくてきエネルギーcơ năng
- 力作りきさく
- 力士りきし
- 力説りきせつ
- 力戦りきせん
- 力走りきそう
- 力点りきてん
- 力投りきとう
- 力むりきむ
- 離宮りきゅう
- 力量りきりょう
- 陸りく
- 陸揚げりくあげ
- 陸運りくうん
- 陸海りくかい
- 陸軍りくぐんlục quân, quân đội
- 陸上りくじょう
- 陸上競技りくじょうきょうぎ
- 陸上自衛隊りくじょうじえいたい
- 陸戦りくせん
- 陸送りくそう
- 陸地りくちđất
- 理屈りくつ
- 陸続きりくつづき
- 六韜三略りくとうさんりゃくlục thao tam lược
- 陸路りくろbằng đường bộ
- りくガメrùa
- 利食いりぐい
- 理系りけい
- 利権りけん
- 俚言りげんtiếng lóng, biệt ngữ
- 利己りこ
- 利口りこうlanh lợi
- 履行りこう
- 理工りこう
- 理工学部りこうがくぶ
- 利己主義りこしゅぎ
- 利己的りこてきích kỷ
- 離婚りこんsự ly hôn, sự ly dị, li hôn
- 利根りこん
- 離合りごう
- 利下げりさげ
- 離散りさん
- 離散数学りさんすうがくtoán rời rạc, toán học rời rạc
- 理財りざいquản trị tài chính, quản lý tài chính
- 利子りし
- 履修りしゅう
- 離職りしょく
- 利殖りしょく
- 理事りじ
- 理事長りじちょう
- 利潤りじゅんlợi nhuận
- りすsóc
- 利水りすい
- 理数りすう
- 理性りせいlý trí
- 理性的りせいてき
- 理想りそうlí tưởng, lý tưởng
- 理想気体りそうきたいkhí lí tưởng