肥やし
từ thông dụng
こやしkoyashi
giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
肥やし nghĩa là phân bón, phân.
Nghĩa của 肥やし
Danh từ
- Phân bón, phân.
Cách viết khác: 肥し
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ manure; night soil; dung; fertiliser; fertilizer
- Danh từ something that will help one develop in the future
Câu hỏi thường gặp
肥やし nghĩa là gì?
肥やし (danh từ) nghĩa là phân bón, phân.
肥やし đọc là gì?
肥やし đọc là こやし (romaji: koyashi).