ことになる
Nghĩa của ことになる
Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Cụm từ to have been decided (so) that; to have been arranged (so) that
- Cụm từ to be the result (of); to be the outcome
- Cụm từ to be the reason (for)
Cách viết khác: 事になる
Cách chia của ことになる
| Thể lịch sự (ます) | ことになります |
| Thể て | ことになって |
| Quá khứ (た) | ことになった |
| Phủ định (ない) | ことにならない |
| Khả năng | ことになれる |
| Ý chí (よう) | ことになろう |
| Điều kiện (ば) | ことになれば |
| Bị động | ことになられる |
| Sai khiến | ことにならせる |
| Mệnh lệnh | ことになれ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Câu ví dụ với ことになる
- 来年で彼は10年パリに住んでいることになる。 Năm tới đánh dấu 10 năm anh ta sống ở Paris.Tatoeba #78605
- 近所のアメリカ人は来年で日本に5年住んでいることになる。 Năm sau sẽ là tròn 5 năm kể từ khi người hàng xóm Mỹ của chúng ta bắt đầu sống ở Nhật Bản.Tatoeba #179811
- 18歳以下の人はアルコールの入った飲み物を買ってはいけないことになっています。 Những người dưới 18 tuổi không được phép mua đồ uống có cồn.Tatoeba #235922
- 料理ということになれば、誰もメアリーにはかなわない。 Khi nói đến nấu ăn, không ai có thể sánh bằng Mary. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #77941
- もし車の数が増えると、道路はひどく込むことになるだろう。 Nếu số lượng ô tô tăng lên, lưu lượng giao thông cũng sẽ tăng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #193600
- 次の日曜日で、私はホテルに1ヶ月滞在しつづけていることになるでしょう。 Tôi sẽ ở lại khách sạn này trong một tháng kể từ ngày thứ hai tới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #150243
- もし君がヘルメットをかぶらないでバイクに乗るんだと言い張るんだったら、それは危険なことになるぞ。 Bạn đang đùa với lửa nếu bạn nhất quyết chạy xe máy mà không đội mũ bảo hiểm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #193714
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.