ことにする
Nghĩa của ことにする
Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Cụm từ to decide to
- Cụm từ to pretend that
- Cụm từ to make a practice of doing; to make it a rule to
Cách viết khác: 事にする
Cách chia của ことにする
| Thể lịch sự (ます) | ことにします |
| Thể て | ことにして |
| Quá khứ (た) | ことにした |
| Phủ định (ない) | ことにしない |
| Khả năng | ことにできる |
| Ý chí (よう) | ことにしよう |
| Điều kiện (ば) | ことにすれば |
| Bị động | ことにされる |
| Sai khiến | ことにさせる |
| Mệnh lệnh | ことにしろ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Câu ví dụ với ことにする
- 彼女は仕事を辞めることにした。 Chị ấy quyết định thôi việc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #89816
- 彼らは結婚することにした。 Họ quyết định kết hôn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #97260
- トムに頼むことにします。 Để tôi hỏi Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2311971
- 予算を検討し、コストを削減することにした。 Tôi duyệt lại ngân sách và quyết định cắt giảm các chi phí. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #79021
- 私は約束には決して遅れないことにしている。 Tôi tự đặt ra quy định không bao giờ được đến muộn buổi hẹn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #152527
- 少年はミツバチを詳しく観察して記録してみることにした。 Cậu bé quyết định quan sát và ghi nhận các con ong mật chi tiết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #146569
- 彼らには子供がいなかったので、少女を養女にすることにした。 Vì không sinh con nên họ quyết định nhận nuôi một bé gái. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #98629
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.