Từ tiếng Nhật có cách đọc thuộc hàng か — trang 36
8.277 mục từ có cách đọc bắt đầu bằng hàng か, xếp theo cách đọc.
Danh sách — trang 36/42
- 豪勢ごうせい
- 合成ごうせいhợp thành
- 合成語ごうせいごTừ ghép
- 合成樹脂ごうせいじゅし
- 合成繊維ごうせいせんい
- 合成洗剤ごうせいせんざい
- 豪雪ごうせつ
- 合繊ごうせん
- 豪族ごうぞく
- 強奪ごうだつ
- 豪邸ごうてい
- 号笛ごうてき
- 強盗ごうとうcường đạo, kẻ cướp, kẻ ăn cướp
- 合同ごうどうsự hợp nhất, liên hợp, chung
- 郷に入っては郷に従えごうにいってはごうにしたがえnhập gia tùy tục, nhập hương tùy tục
- 合板ごうはんván ép
- 合否ごうひ
- 合肥ごうひhợp phì
- 合弁ごうべん
- 合弁会社ごうべんがいしゃliên doanh, doanh nghiệp liên doanh
- 合弁事業ごうべんじぎょうliên doanh, doanh nghiệp liên doanh
- 合法ごうほうhợp pháp
- 号砲ごうほう
- 豪放ごうほう
- 合法的ごうほうてき
- 傲慢ごうまんngạo mạn
- 拷問ごうもんsự tra tấn
- 剛勇ごうゆうsự dũng cảm
- 合理ごうりhợp lý
- 合理化ごうりか
- 合理的ごうりてきhợp lí, hợp lý
- 合流ごうりゅうhợp lưu
- 合流点ごうりゅうてんgiao điểm
- 合力ごうりょく
- 号令ごうれいhiệu lệnh
- 五蘊ごうんngũ uẩn
- 護衛ごえいhộ vệ
- 呉越同舟ごえつどうしゅう
- ご遠慮くださいごえんりょください
- 誤解ごかいsự hiểu lầm
- 五戒ごかいngũ giới
- 互角ごかく
- 五角形ごかくけいngũ giác, hình năm cạnh
- 五感ごかんngũ giác, năm giác quan
- 互換ごかん
- 語感ごかん
- 語幹ごかんthân từ, từ cán
- 語学ごがくhọc ngoại ngữ, việc học tiếng, ngôn ngữ học
- 語学学校ごがくがっこうtrường ngôn ngữ
- 語学力ごがくりょく
- 5月ごがつtháng năm, có thể
- 護岸ごがん
- 語気ごきngữ khí
- ご機嫌ごきげん
- ご機嫌いかがですかごきげんいかがですかkhoẻ không, khoẻ chứ
- ごきげんようlên đường bình an
- ご協力ごきょうりょく
- 語義ごぎ
- 呉牛ごぎゅうtrâu
- 五行ごぎょうngũ hành
- ごくrất, cực kỳ
- 語句ごく
- 極悪ごくあく
- 極意ごくい
- 極彩色ごくさいしき
- 極上ごくじょう
- 獄中ごくちゅう
- 極道ごくどう
- 極秘ごくひ
- 極貧ごくひん
- 極細ごくぼそ
- 極楽ごくらくcực lạc, thiên đường
- 極楽鳥ごくらくちょうchim thiên đường
- 極楽鳥花ごくらくちょうか
- ご苦労様ごくろうさまCảm ơn anh/chị đã vất vả
- 後家ごけquả phụ, goá
- 語形ごけい
- 語形変化ごけいへんかbiến tố của từ
- 護憲ごけん
- 語源ごげんngữ nguyên, từ nguyên
- 語源学ごげんがくtừ nguyên học, ngữ nguyên học, từ nguyên
- 五香粉ごこうふんbột ngũ vị hương, ngũ vị hương
- 護国ごこく
- 語根ごこん
- 午後ごごbuổi chiều, chiều
- 呉語ごご
- 誤差ごさ
- 後妻ごさい
- 誤算ごさん
- 御三家ごさんけ
- ござ
- ございます
- 越しごし
- 五色ごしき
- 誤射ごしゃ
- ご主人ごしゅじんchồng, ông nhà
- ご主人様ごしゅじんさま
- 御所ごしょ
- 後生大事ごしょうだいじ
- 誤植ごしょくcủa thợ in, lỗi in ấn, lỗi chính tả
- 誤診ごしん
- 護身ごしん
- 誤字ごじcủa thợ in, lỗi in ấn, lỗi chính tả
- 5時ごじnăm giờ
- 護持ごじ
- 五十歩百歩ごじっぽひゃっぽ
- 後日ごじつ
- 50ごじゅうnăm mươi
- 五十音ごじゅうおんBảng 50 âm (bảng chữ cái kana)
- 五十三次ごじゅうさんつぎ
- 五重奏ごじゅうそう
- 五重の塔ごじゅうのとう
- 互助ごじょ
- 午睡ごすいngủ trưa
- 語数ごすう
- 伍するごする
- ご成功ごせいこう
- 互選ごせん
- 五線ごせんkhuông nhạc
- 五線譜ごせんふ
- 瞽女ごぜ
- 午前ごぜんbuổi sáng
- 御前ごぜん
- 午前中ごぜんちゅう
- 護送ごそうhộ tống
- 語族ごぞくngữ hệ, hệ ngôn ngữ
- ご存知ごぞんじbiết
- 五体ごたい
- ご馳走ごちそうbữa ăn thịnh soạn, món ngon, sự khao
- ごちそうさまCảm ơn vì bữa ăn (nói sau khi ăn)
- ごちそうさまでした
- 語調ごちょうngữ điệu, sự ngâm nga
- 伍長ごちょう
- 極寒ごっかん
- ごっくん
- ごっこ
- 後手ごて
- 御殿ごてん
- ごと
- 如しごとし
- ごとにmỗi
- 誤認ごにん
- 五人組ごにんぐみ
- ご破算ごはさん
- ご飯ごはんcơm, bữa, bữa cơm
- 誤判ごはん
- 誤爆ごばく
- 碁盤ごばん
- 語尾ごび
- 誤謬ごびゅうngộ biện
- 護符ごふbùa, yếm thắng vật, bùa hộ mệnh
- 呉服ごふく
- ご不浄ごふじょうvệ sinh, nhà vệ sinh, cầu tiêu
- 五分ごぶ
- 五分五分ごぶごぶ
- ご無沙汰ごぶさたlâu không liên lạc, lâu không thăm hỏi
- 語法ごほうngữ pháp
- 誤報ごほう
- 護法善神ごほうぜんじん
- ご褒美ごほうび
- ごぼう
- ごまmè, vừng
- ごま油ごまあぶらdầu mè
- ごまかしsự lừa dối
- ごまかす
- ごますりnịnh hót
- ごまふあざらしhải cẩu đốm
- ごまをするlấy lòng, xu nịnh, nịnh nọt
- 五味ごみngũ vị
- ゴミ入れごみいれthùng rác
- ゴミ箱ごみばこthùng rác, sọt rác
- ご冥福をお祈りしますごめいふくをおいのりします
- ごめんxin lỗi
- ごめんくださいxin lỗi, xin thứ lỗi
- ごめんなさいxin lỗi
- 五目ごもく
- 誤訳ごやく
- ごゆっくり
- 御用ごようcần
- 誤用ごよう
- 御用達ごようたし
- 御用邸ごようてい
- 娯楽ごらくsự giải trí, tiêu khiển
- ごらんhãy xem, sự xem
- ご覧なさいごらんなさい
- ご覧になるごらんになるxem, nhìn
- ご覧の通りごらんのとおり
- 御利益ごりやく
- ご了承くださいごりょうしょうください
- 五稜堡ごりょうほlầu năm góc, ngũ giác đài
- 五輪ごりんthế vận hội
- 五輪旗ごりんき
- 五輪の塔ごりんのとう
- 語類ごるい
- ご連絡ごれんらく
- 語録ごろく
- ごん
- 権化ごんげ
- 言語道断ごんごどうだん
- 権兵衛ごんべえnguyễn văn a