Từ tiếng Nhật có cách đọc thuộc hàng か — trang 37
8.277 mục từ có cách đọc bắt đầu bằng hàng か, xếp theo cách đọc.
Danh sách — trang 37/42
- カイエンヌ
- カイザー
- カイト
- カイマンcá sấu
- カイロKê
- カウガールcô gái chăn bò
- カウチđi văng, trường kỷ
- カウチポテト
- カウボーイcao bồi
- カウンセラー
- カウンセリング
- カウンター
- カウント
- カオスhỗn loạn
- カオス理論カオスりろんlý thuyết hỗn loạn, thuyết hỗn loạn
- カカオ
- カカオ豆カカオまめhạt cacao
- カキ油カキあぶらdầu hào, dầu hàu
- カキコ
- カクテルCốc-tai
- カサカサ
- カサブランカ
- カザフスタンKa-dắc-xtan, Ca-dắc-xtăng
- カシューcây điều, cây đào lộn hột
- カシューナッツ
- カジノsòng bạc
- カジュアル
- カスタマー
- カスタマーハラスメントSự lạm dụng người lao động bởi khách hàng tự cho mình quyền
- カスタムhải quan
- カスタムズhải quan
- カスタードsữa trứng, kem sữa trứng, món sữa trứng
- カスタードプディングbánh flan
- カステラ
- カストリーズCa-xtơ-ri
- カスバ
- カスピ海カスピかいbiển Caspi
- カセットhộp băng, băng
- カセットテープ
- カソックáo thụng, áo cà sa
- カソードâm cực
- カタカナchữ katakana
- カタパルトmáy bắn đá
- カタル
- カタレプシーchứng bắt thế
- カタログ
- カタールCa-ta
- カチオンly tử dương
- カチカチ
- カチューシャ
- カッと
- カッとなる
- カッターdao rọc giấy
- カッターナイフdao rọc giấy
- カッテージチーズphô mai tươi
- カット
- カッパáo mưa
- カッパーđồng
- カップcốc, tách, cúp
- カップ麺カップめんmì li
- カップラーメンmì li
- カップリングシュガー
- カップルđôi vợ chồng, đôi
- カツ
- カツオ
- カテゴリthể loại
- カテドラル
- カテーテルống thông, ống dẫn lưu
- カデンツ
- カトマンズCát-man-đu
- カトラリーmuỗng đũa, muỗng nĩa, dao nĩa
- カトリシズムcông giáo
- カトリック
- カトリック教会カトリックきょうかいGiáo hội Công giáo
- カトレヤ
- カドミウムcađimi
- カナダGia Nã Đại
- カナダ人カナダじんNgười ca-na-đa
- カナディアンカヌー
- カナリアchim tước, chim bạch yến
- カナリア色カナリアいろ
- カニバリズムăn thịt đồng loại
- カヌーxuồng
- カノン砲カノンほうpháo, súng thần công
- カバ
- カバーvỏ bọc, bìa, che chắn
- カビmốc
- カピロターダCapirotada
- カフェtiệm cà phê, quán cà phê
- カフェインcafêin, cà phê tinh
- カフェテリアnhà ăn, căng tin
- カフェラテ
- カフス
- カブ
- カブラレスCabrales
- カブールKa-bun
- カプセルviên thuốc con nhộng
- カプセルホテルkhách sạn con nhộng
- カプチーノcà phê sữa
- カプラー
- カベルネ・ソーヴィニヨンCabernet Sauvignon
- カペイカcô pêch, côpêch
- カポック
- カマラ
- カマンベールpho mát camembert
- カマーバンド
- カミキリムシ
- カム
- カムコーダーmáy ghi hình, máy quay
- カムチャツカKamchatka
- カムバック
- カメ
- カメラmáy ảnh, máy hình, máy chụp hình
- カメラマンchuyên viên quay phim, chuyên viên ghi hình
- カメルーンCa-mơ-run
- カメレオンtắc kè hoa, tắc kè bông
- カモノハシ目カモノハシもく
- カモメhải âu, mòng biển
- カヤック
- カラオケcaraôkê
- カラカスCa-ra-cát
- カラスquạ, con quạ
- カラス麦カラスむぎyến mạch
- カラチ
- カラットca ra, cà rá
- カラフルrực rỡ, sặc sỡ
- カラマンシーtắc, quất
- カラメルkẹo caramen, kẹo
- カラーmàu, màu sắc, màu sắc riêng
- カラー
- カラー革命カラーかくめいcách mạng màu
- カラーコーディネーター
- カラード
- カリウムkali
- カリカチュアtranh biếm hoạ
- カリカリgiòn
- カリキュラム
- カリグラフィーbút pháp, thư pháp
- カリスマ
- カリフ
- カリフォルニア
- カリフォルニア湾カリフォルニアわんvịnh California
- カリフラワーbông cải trắng, cải bông trắng, cải hoa
- カリブ海カリブかいBiển ca-ri-bê
- カリホルニウムcalifoni
- カルガリー
- カルキ
- カルシウムcanxi
- カルストCác-xtơ, các-tơ
- カルタbài karuta
- カルダモンthảo quả, cây bạch đậu khấu, bạch đậu khấu
- カルチャー
- カルチャーショックsốc văn hoá
- カルチャーセンター
- カルテ
- カルテット
- カルテル
- カルデラ
- カルトgiáo phái
- カルバドス
- カルパス
- カルマnghiệp, nghiệp chướng
- カルメラ
- カルーセルđu quay, trò kéo quân
- カレッジ
- カレンシー
- カレンダーlịch
- カレーcà ri
- カレーライス
- カロチンcarôtin
- カロライナ
- カロリン諸島カロリンしょとうquần đảo Caroline
- カロリーCalo
- カローラ
- カワセミbói cá
- カワユスdễ thương, đáng yêu, khả ái
- カンカン
- カンガルーchuột túi
- カンザス
- カンタータ
- カンツォーネ
- カント
- カントリー
- カントリーミュージックnhạc đồng quê, đồng quê
- 広東カントンQuảng Đông
- 広東省カントンしょうQuảng Đông
- カンナダ語カンナダごtiếng Kannada
- カンニング
- カンニングペーパーbản quay phim, bản quay cóp
- カンバセーションđối thoại
- カンパ
- カンパニー
- カンパラ
- カンフルlong não, chương não
- カンフーkung fu, công phu, võ thuật trung quốc
- カンブリア紀カンブリアき
- カンブリア爆発カンブリアばくはつbùng nổ kỷ cambri
- カンペbản quay phim, bản quay cóp
- カンボジアCăm Bốt, campuchia
- カンボジア王国カンボジアおうこくvương quốc Căm Bốt