TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

骨肉相食(こつにくあいは)む

こつにくあいはむkotsunikuaihamu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 骨 cốt·肉 nhục·相 tương·食 thực

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

骨肉相食む nghĩa là cốt nhục tương tàn.

Nghĩa của 骨肉相食む

Động từ

  1. Cốt nhục tương tàn.

Cách chia của 骨肉相食む

Thể lịch sự (ます)骨肉相食みます
Thể て骨肉相食んで
Quá khứ (た)骨肉相食んだ
Phủ định (ない)骨肉相食まない
Khả năng骨肉相食める
Ý chí (よう)骨肉相食もう
Điều kiện (ば)骨肉相食めば
Bị động骨肉相食まれる
Sai khiến骨肉相食ませる
Mệnh lệnh骨肉相食め

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to have a consanguineous feud; to fight between family members; to have an internecine feud

Câu hỏi thường gặp

骨肉相食む nghĩa là gì?

骨肉相食む (động từ) nghĩa là cốt nhục tương tàn.

骨肉相食む đọc là gì?

骨肉相食む đọc là こつにくあいはむ (romaji: kotsunikuaihamu).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.