木漏れ日
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
木漏れ日 nghĩa là Ánh nắng chiếu qua tán cây.
Nghĩa của 木漏れ日
Danh từ
- Ánh nắng chiếu qua tán cây.
- 瞳を閉じても木洩れ陽が手を振る君を照らしてるDù nhắm mắt lại, anh vẫn cảm nhận được nắng chiếu qua tán cây, chiếu sáng em khi em vẫy tay
- 昼下がり、通りを挟んだ向こう側の建物に木漏れ日が映っていました。Đầu giờ chiều, nắng xuyên qua những tán cây, phản chiếu lên tòa nhà bên kia đường.
Cách viết khác: 木洩れ日, 木漏れ陽, 木洩れ陽, 木もれ陽, 木もれ日
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sunlight filtering through trees
Câu hỏi thường gặp
木漏れ日 nghĩa là gì?
木漏れ日 (danh từ) nghĩa là Ánh nắng chiếu qua tán cây.
木漏れ日 đọc là gì?
木漏れ日 đọc là こもれび (romaji: komorebi).