TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

こぼす

JLPT N2 từ thông dụng
kobosu giọng máy của trình duyệt

こぼす nghĩa là làm đổ.

Nghĩa của こぼす

Động từ

  1. Làm đổ.

Cách viết khác: 零す, 溢す, 翻す, 棄す

Cách chia của こぼす

Thể lịch sự (ます)こぼします
Thể てこぼして
Quá khứ (た)こぼした
Phủ định (ない)こぼさない
Khả năngこぼせる
Ý chí (よう)こぼそう
Điều kiện (ば)こぼせば
Bị độngこぼされる
Sai khiếnこぼさせる
Mệnh lệnhこぼせ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với こぼす

  • ごめんなさい、テーブルクロスにコーヒーをこぼしちゃったわ。 Xin lỗi, tôi đã làm đổ cà phê lên bàn mất rồi.Tatoeba #219062
  • 父は交通騒音について不平をこぼした。 Cha tôi đã phàn nàn về tiếng ồn giao thông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #84589

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to spill; to drop; to shed (tears)
  • Động từ to grumble (about); to complain (of)
  • Động từ to let (one's feelings) show

Câu hỏi thường gặp

こぼす nghĩa là gì?

こぼす (động từ) nghĩa là làm đổ.

こぼす đọc là gì?

こぼす đọc là こぼす (romaji: kobosu).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.