TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

子守(こもり)

từ thông dụng
こもりkomori giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỬ THỦ 子 tử·守 thủ

Lưu ý: đây là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt; nghĩa tiếng Nhật có thể khác nghĩa của “tử thủ” trong tiếng Việt — xem nghĩa bên dưới.

子守 nghĩa là người giữ trẻ.

Nghĩa của 子守

Danh từ

  1. Người giữ trẻ.

Cách viết khác: 子守り

Từ ghép có 子守

Câu ví dụ với 子守

  • トムは子守してるよ。 Tom đang trông trẻ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10758615

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ looking after a baby; taking care of a baby; babysitting; babysitter

Câu hỏi thường gặp

子守 nghĩa là gì?

子守 (danh từ) nghĩa là người giữ trẻ.

子守 đọc là gì?

子守 đọc là こもり (romaji: komori).

Âm Hán Việt của 子守 là gì?

Âm Hán Việt của 子守 là "tử thủ". Âm Hán Việt là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt, nghĩa tiếng Nhật không phải lúc nào cũng trùng với từ Hán Việt.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.