カナリア
từ thông dụng Trong 10.000 từ thông dụng nhất
kanaria
giọng máy của trình duyệt
カナリア nghĩa là chim tước, chim bạch yến.
Nghĩa của カナリア
Danh từ
- Chim tước, chim bạch yến.
Cách viết khác: 金糸雀, カナリヤ
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ canary (esp. the island canary, Serinus canaria)
Câu hỏi thường gặp
カナリア nghĩa là gì?
カナリア (danh từ) nghĩa là chim tước, chim bạch yến.
カナリア đọc là gì?
カナリア đọc là カナリア (romaji: kanaria).