TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

カナダ

từ thông dụngtên riêng Trong 3.000 từ thông dụng nhất
kanada giọng máy của trình duyệt

カナダ nghĩa là gia nã đại.

Nghĩa của カナダ

Danh từ riêng

  1. Ca-na-đa, Gia Nã Đại.

Cách viết khác: 加奈陀

Từ ghép có カナダ

Câu ví dụ với カナダ

  • 私は明日カナダに出発します。 Ngày mai tôi sẽ xuất phát đến Canada.Tatoeba #152633
  • 日本の人口はカナダよりも多い。 Dân số Nhật Bản nhiều hơn dân số Canada.Tatoeba #122575
  • 英語はカナダで話されている。 Tiếng Anh được nói ở Canađa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #189149
  • カナダでは、英語が話される。 Tiếng Anh được nói ở Canađa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #226312
  • カナダは木材に富む。 Canada sở hữu tài nguyên rừng giàu có. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #226290
  • 海外生活初心者にとっては、カナダはいい国だと思います。 Canada là nơi nên đến nếu bạn mới trải nghiệm việc sống ở nước ngoài. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #185059

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ Canada

Câu hỏi thường gặp

カナダ nghĩa là gì?

カナダ (danh từ riêng) nghĩa là gia nã đại.

カナダ đọc là gì?

カナダ đọc là カナダ (romaji: kanada).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.