TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

カナダ人(じん)

tên riêng
カナダじんkanadajin giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 人 nhân

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

カナダ人 nghĩa là Người ca-na-đa.

Nghĩa của カナダ人

Danh từ riêng

  1. Người ca-na-đa.

Câu ví dụ với カナダ人

  • 私たちは二人ともカナダ人である。 Hai người chúng tôi đều là người Canada.Tatoeba #8337035
  • あなたはカナダ人です。 Bạn là người Canada.Tatoeba #3221009
  • どうして私がカナダ人だって分かったの? Sao bạn biết tôi là người Canada?Tatoeba #3421596
  • トムは僕がカナダ人なのを知らないんだ。 Tom không biết tui là người Canada. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11594321
  • カナダ人です。 Cô ấy là người Canada. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13799860

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ Canadian (person)

Câu hỏi thường gặp

カナダ人 nghĩa là gì?

カナダ人 (danh từ riêng) nghĩa là Người ca-na-đa.

カナダ人 đọc là gì?

カナダ人 đọc là カナダじん (romaji: kanadajin).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.