カルチャーショック
từ thông dụng
karuchāshokku
giọng máy của trình duyệt
カルチャーショック nghĩa là sốc văn hoá.
Nghĩa của カルチャーショック
Danh từ
- Sốc văn hoá.
Cách viết khác: カルチャー・ショック
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ culture shock
Câu hỏi thường gặp
カルチャーショック nghĩa là gì?
カルチャーショック (danh từ) nghĩa là sốc văn hoá.
カルチャーショック đọc là gì?
カルチャーショック đọc là カルチャーショック (romaji: karuchāshokku).