TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

カワユス

kawayusu giọng máy của trình duyệt

カワユス nghĩa là dễ thương, đáng yêu, khả ái.

Nghĩa của カワユス

Tính từ

  1. tiếng lóng Dễ thương, đáng yêu, khả ái.
    • マミタスカワユス!ごろごろいいながらドスッッッ!!!て翔子のみぞおちに体重クリーンヒットさせて甘えてくる大きなマミタスカワユス!Mamitasu dễ thương quá! Nghe dễ chịu như tiếng "gừ gừ" vậy!!! Đánh trúng Shoko ngay vào vùng bụng, một cú đánh chuẩn xác, Mamitasu bé bỏng ngọt ngào đáng yêu!
    • 彼女たちの作品の中から「LETMEGO/Dearmyfriend」をオンエアー!それぞれが自己紹介からの曲紹介とっても賑やかでカワユスな時間でした。Những ca khúc trong album "LET ME GO / Dear my friend" của các cô gái đã chính thức được phát sóng! Từ những lời tự giới thiệu cho đến phần giới thiệu các bài hát, đó là một khoảng thời gian vô cùng sôi động và đáng yêu.
    • 中川翔子、山寺宏一と並ぶスリーショットはアプリを使って「ピカチュウ」仕様となっており、「カワユス…」Nakagawa Shōko và Yamadera Koichi làm một bức ảnh chụp chung ba người và chỉnh sửa bằng một ứng dụng “Pikachu” để làm cho nó thật “kawayusu…”

Cách viết khác: かわゆす

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Thán từ cute!; adorable! (viết tắt, tiếng lóng mạng)

Câu hỏi thường gặp

カワユス nghĩa là gì?

カワユス (tính từ) nghĩa là dễ thương, đáng yêu, khả ái.

カワユス đọc là gì?

カワユス đọc là カワユス (romaji: kawayusu).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.