カイロ
tên riêng
kairo
giọng máy của trình duyệt
カイロ nghĩa là Kê.
Nghĩa của カイロ
Danh từ riêng
- Cai-rô, Kê (thành).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Cairo (Egypt)
Câu hỏi thường gặp
カイロ nghĩa là gì?
カイロ (danh từ riêng) nghĩa là Kê.
カイロ đọc là gì?
カイロ đọc là カイロ (romaji: kairo).